Danh sách tỷ phú

HạngTênQuốc giaTài sản ròngNgànhNghề / vai tròTuổi
1Elon MuskUnited States$833BAutomotive, aerospace, AIFounder / CEO54
2Larry PageUnited States$255BTechnologyInternet entrepreneur53
3Sergey BrinUnited States$235BTechnologyInternet entrepreneur52
4Jeff BezosUnited States$226BE-commerce, cloudFounder / executive chair62
5Mark ZuckerbergUnited States$225BTechnology, social mediaFounder / CEO42
6Larry EllisonUnited States$208BSoftware, cloudFounder / CTO81
7Bernard Arnault & familyFrance$171BLuxury goodsChair / CEO77
8Jensen HuangUnited States$161BSemiconductors, AIFounder / CEO63
9Warren BuffettUnited States$149BFinance, investmentInvestor / CEO95
10Michael DellUnited States$145BTechnology hardwareFounder / CEO61
11Rob Walton & familyUnited States$146BRetailHeir / director81
12Jim Walton & familyUnited States$143BRetailHeir / banking77
13Alice WaltonUnited States$134BRetail, artHeir / philanthropist76
14Steve BallmerUnited States$129BSoftware, sportsExecutive / owner70
15Michael BloombergUnited States$109BMedia, finance dataFounder / executive84
16Bill GatesUnited States$106BSoftware, investmentFounder / investor70
17Mukesh AmbaniIndia$100BEnergy, telecom, retailChair / managing director69
18Amancio OrtegaSpain$98BFashion retailFounder90
19Francoise Bettencourt Meyers & familyFrance$92BConsumer goodsHeir / board member72
20Zhong ShanshanChina$71BBeverages, pharmaceuticalsFounder / chair71

Nghề nghiệp và phân bố tỷ phú

Phân bố theo ngành

  • 1Automotive1 người / $833B22%
  • 2Technology3 người / $715B19%
  • 3Software3 người / $443B12%
  • 4Retail3 người / $423B11%
  • 5E-commerce1 người / $226B6%
  • 6Luxury goods1 người / $171B5%
  • 7Semiconductors1 người / $161B4%
  • 8Finance1 người / $149B4%
  • 9Technology hardware1 người / $145B4%
  • 10Media1 người / $109B3%

Phân bố theo quốc gia

  • 1United States15 người / $3,204B86%
  • 2France2 người / $263B7%
  • 3India1 người / $100B3%
  • 4Spain1 người / $98B3%
  • 5China1 người / $71B2%

Phân bố theo tuổi

  • 150-593 người / $1,323B35%
  • 270-797 người / $846B23%
  • 380+5 người / $710B19%
  • 460-694 người / $632B17%
  • 5Under 501 người / $225B6%

Bảng xếp hạng này cho thấy gì

Danh sách cho thấy ngành, nghề, quốc gia và nhóm tuổi nổi bật trong bảng xếp hạng tài sản công khai. Công nghệ, bán lẻ, tài chính, xa xỉ, bán dẫn và thương mại điện tử thường xuất hiện, nhưng thứ tự thay đổi theo thị trường.

Trong lập kế hoạch nghề nghiệp, đây không phải kỳ vọng lương thông thường mà là bản đồ sở hữu, cổ phần, đòn bẩy nhà sáng lập, vốn, thừa kế và tập trung ngành. OfferScope đưa sự quan tâm đó về quyết định lương thực tế.

FAQ

Tài sản tỷ phú thay đổi thường xuyên không? Có thể thay đổi hằng ngày do thị trường, định giá công ty tư nhân, tiền tệ và giá tài sản.

Bảng xếp hạng gồm trường nào? Tên, quốc gia, tài sản làm tròn, ngành, nghề, tuổi và nguồn tài sản.

Nên dùng dữ liệu này thế nào? Dùng cho nghiên cứu ngành và nghề ở mức cao, không phải xếp hạng tài chính thời gian thực.